translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "khả năng" (1件)
khả năng
play
日本語 可能性
có khả năng
可能性がある
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "khả năng" (1件)
khả năng cơ động
日本語 機動性
Chúng tận dụng tốc độ cao, khả năng cơ động linh hoạt.
それらは高速と柔軟な機動性を活用する。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "khả năng" (12件)
có khả năng
可能性がある
Tên lửa đạn đạo có khả năng mang đầu đạn hạt nhân.
弾道ミサイルは核弾頭を搭載する能力がある。
Liên kết cơ khí phải có khả năng chịu được lực ít nhất 500 N.
機械的連動機構は、少なくとも500Nの力に耐える能力がなければなりません。
Khả năng thích ứng và sức chống chịu.
適応能力と抵抗力。
Khả năng hiển thị màu đen sâu tiệm cận OLED.
OLEDに近い深い黒を表示する能力。
Cung cấp khả năng sạc 140 W, đủ sạc nhanh MacBook Pro 16 inch.
140Wの充電が可能で、MacBook Pro 16インチを急速充電できます。
Khả năng răn đe và phòng thủ của chúng tôi vẫn mạnh mẽ trên mọi lĩnh vực.
我々の抑止力と防衛力はあらゆる分野で依然として強力だ。
Cơ thể mất khả năng bài tiết nước tiểu.
体が尿を排泄する能力を失った。
Chúng tận dụng tốc độ cao, khả năng cơ động linh hoạt.
それらは高速と柔軟な機動性を活用する。
Bộ Y tế đã lựa chọn các lĩnh vực cần thiết, có khả năng đáp ứng trực tiếp nhu cầu chăm sóc sức khỏe của người dân.
イーテ省は、国民の医療ニーズに直接応えることができる必要な分野を選択しました。
Máy bay cần có khả năng ra lệnh tiến hành tấn công hạt nhân.
航空機は核攻撃を命じる能力を持つ必要がある。
Trong bối cảnh đó, chi phí sản xuất có khả năng leo thang.
そのような状況下で、生産コストが高騰する可能性がある。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)